Mẫu câu đối cho đám cưới vợ chồng
| Stt | Chữ Hán | Hán Việt | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 鴛鴦對舞 鸞鳳和鳴 |
Uyên ương đối vũ Loan phượng hoà minh |
Uyên ương múa đôi Loan phượng hoà tiếng |
| 2 | 月圓花好 鳳舞龍飛 |
Nguyệt viên hoa hảo Phượng vũ long phi |
Trăng tròn hoa đẹp Phượng múa rồng bay |
| 3 | 男婚女嫁 夫德妻賢 |
Nam hôn nữ giá Phu đức thê hiền |
Trai cưới gái gả Chồng đức vợ hiền |
| 4 | 志同道合 意厚情長 |
Chí đồng đạo hợp Ý hậu tình trường |
Chí cùng ý hợp Ý sâu tình dài |
| 5 | 東風入戶 喜氣盈門 |
Đông phong nhập hộ Hỉ khí doanh môn |
Gió đông vào nhà Khí lành đầy cửa |
| 6 | 椿影已隨雲氣散 鵑聲猶帶月光寒 |
Xuân ảnh dĩ tuỳ vân khí tán Quyên thanh do đới nguyệt quang hàn |
Xuân影 theo mây đã tan Tiếng quyên còn lạnh ánh trăng ngàn |
| 7 | 花樂萱幃春去早 光寒婺宿夜來沈 |
Hoa lạc huyên vi xuân khứ tảo Quang hàn vụ túc dạ lai trầm |
Hoa rụng màn huyên, xuân đi sớm Sao vụ lạnh mờ, đêm dần chìm |
| 8 | 寶婺雲迷粧閣冷 萱花霜萎繡幃寒 |
Bảo vụ vân mê trang các lãnh Huyên hoa sương uỷ tú vi hàn |
Sao quý mây che, lầu trang lạnh Hoa huyên sương úa, màn thêu hàn |
| 9 | 萱謝北堂寒霧鎖 婺沈西海暮煙封 |
Huyên tạ bắc đường hàn vụ toả Vụ trầm tây hải mộ yên phong |
Hoa huyên tàn, sương lạnh khoá nhà bắc Sao vụ chìm, khói chiều phủ biển tây |
Nhóm Zalo Họ Trịnh Thế
Nhóm Facebook Họ Trịnh Thế