Thông báo nâng cấp

Website đang trong quá trình nâng cấp phiên bản từ v3 lên v4, nên sẽ có nhiều bài viết nháp giả định để chạy thử nghiệm, nên nội dung không liên quan đến ứng dụng gia phả. Quý vị vui lòng quay lại sau.

Mẫu câu đối cho đám cưới vợ chồng

Stt Chữ Hán Hán Việt Dịch nghĩa
1 鴛鴦對舞
鸞鳳和鳴
Uyên ương đối vũ
Loan phượng hoà minh
Uyên ương múa đôi
Loan phượng hoà tiếng
2 月圓花好
鳳舞龍飛
Nguyệt viên hoa hảo
Phượng vũ long phi
Trăng tròn hoa đẹp
Phượng múa rồng bay
3 男婚女嫁
夫德妻賢
Nam hôn nữ giá
Phu đức thê hiền
Trai cưới gái gả
Chồng đức vợ hiền
4 志同道合
意厚情長
Chí đồng đạo hợp
Ý hậu tình trường
Chí cùng ý hợp
Ý sâu tình dài
5 東風入戶
喜氣盈門
Đông phong nhập hộ
Hỉ khí doanh môn
Gió đông vào nhà
Khí lành đầy cửa
6 椿影已隨雲氣散
鵑聲猶帶月光寒
Xuân ảnh dĩ tuỳ vân khí tán
Quyên thanh do đới nguyệt quang hàn
Xuân影 theo mây đã tan
Tiếng quyên còn lạnh ánh trăng ngàn
7 花樂萱幃春去早
光寒婺宿夜來沈
Hoa lạc huyên vi xuân khứ tảo
Quang hàn vụ túc dạ lai trầm
Hoa rụng màn huyên, xuân đi sớm
Sao vụ lạnh mờ, đêm dần chìm
8 寶婺雲迷粧閣冷
萱花霜萎繡幃寒
Bảo vụ vân mê trang các lãnh
Huyên hoa sương uỷ tú vi hàn
Sao quý mây che, lầu trang lạnh
Hoa huyên sương úa, màn thêu hàn
9 萱謝北堂寒霧鎖
婺沈西海暮煙封
Huyên tạ bắc đường hàn vụ toả
Vụ trầm tây hải mộ yên phong
Hoa huyên tàn, sương lạnh khoá nhà bắc
Sao vụ chìm, khói chiều phủ biển tây