Mẫu Hoành phi Hán Nôm cho nhà thờ
Hoành phi câu đối Hán Nôm thường dùng
Hoành phi trong nhà thờ họ thường được viết bằng chữ Hán hoặc Hán Nôm, kèm theo nghĩa Hán Việt và bản dịch. Các mẫu phổ biến gồm hoành phi 3, 4 hoặc 5 chữ, được sử dụng rộng rãi trong thiết kế nhà thờ họ và nhà thờ tổ.
| STT | Chữ Hán | Nghĩa Hán Việt | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 万古英灵 | Vạn cổ anh linh | Muôn thuở linh thiêng |
| 2 | 追念前恩 | Truy niệm tiền ân | Tưởng nhớ ơn xưa |
| 3 | 留福留摁 | Lưu phúc lưu ân | Giữ mãi ơn phúc |
| 4 | 海德山功 | Hải Đức Sơn Công | Công đức như biển như núi |
| 5 | 德旒光 | Đức lưu quang | Đức độ tỏa sáng |
| 6 | 福来成 | Phúc lai thành | Phúc sẽ tạo nên |
| 7 | 福满堂 | Phúc mãn đường | Phúc đầy nhà |
| 8 | 饮河思源 | Ẩm hà tư nguyên | Uống nước nhớ nguồn |
| 9 | 克昌厥後 | Khắc xương quyết hậu | May mắn cho đời sau |
| 10 | 百忍泰和 | Bách nhẫn thái hòa | Trăm điều nhịn, giữ hòa khí |
| 11 | 五福临门 | Ngũ phúc lâm môn | Năm phúc vào cửa |
| 12 | 忠厚家声 | Trung hậu gia thanh | Nếp nhà trung hậu |
| 13 | 永绵世择 | Vĩnh miên thế trạch | Ân trạch kéo dài |
| 14 | 元遠長留 | Nguyên viễn trường lưu | Nguồn xa dòng dài |
| 15 | 萬古長春 | Vạn cổ trường xuân | Muôn thuở còn tươi |
| 16 | 福禄寿成 | Phúc Lộc Thọ thành | Phúc, Lộc, Thọ đều có |
| 17 | 兰桂腾芳 | Lan quế đằng phương | Cháu con đông đúc |
| 18 | 後後無終 | Hậu hậu vô chung | Nối dài không dứt |
| 19 | 家门康泰 | Gia môn khang thái | Cửa nhà yên vui |
| 20 | 僧财进禄 | Tăng tài tiến lộc | Hưởng nhiều tài lộc |
| 21 | 有開必先 | Hữu khai tất tiên | Hiển danh nhờ tổ |
| 22 | 光前裕後 | Quang tiền dụ hậu | Rạng đời trước, sáng cho sau |
| 23 | 好光明 | Hảo quang minh | Tốt đẹp sáng tươi |
| 24 | 百世不偏 | Bách thế bất thiên | Không bao giờ thiên lệch |
| 25 | 孝德忠仁 | Hiếu Đức Trung Nhân | Con cháu có hiếu có đức |
| 26 | 高密肇基 | Cao Mật triệu cơ | Nơi phát tích là Cao Mật |
| 27 | 家和萬事興 | Gia hòa vạn sự hưng | Gia đình vạn sự hưng vượng |
| 28 | 蛟龍得水 | Giao long đắc thủy | Như rồng gặp nước |
Nhóm Zalo Họ Trịnh Thế
Nhóm Facebook Họ Trịnh Thế